Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
応答
おうとう
を
待
ま
ったが、
誰
だれ
も
出
で
なかった。
Tôi đã chờ đợi phản hồi nhưng không ai trả lời.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
応答
おうとう
trả lời; đáp lại
待つ
まつ
chờ đợi
誰
だれ
ai
出る
でる
rời đi; ra ngoài
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
応
Ứng
áp dụng; trả lời; vâng; đồng ý; hồi đáp; chấp nhận
答
Đáp
giải pháp; câu trả lời
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào
誰
Thùy
ai; ai đó
出
Xuất
ra ngoài