Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
彼
かれ
に
宿題
しゅくだい
を
手伝
てつだ
ってもらうつもりだ。
Tôi định nhờ anh ấy giúp làm bài tập về nhà.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
彼
かれ
anh ấy
宿題
しゅくだい
bài tập về nhà; bài tập
手伝う
てつだう
giúp đỡ
貰う
もらう
nhận; lấy
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
宿
Túc
nhà trọ; cư trú
題
Đề
chủ đề; đề tài
手
Thủ
tay
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống