Dịch nghĩa:

Tôi đã thấy anh ấy đi bộ với quyển sách kẹp dưới nách.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Tiểu nhỏ
Hiếp nách; hướng khác; nơi khác; sườn; vai trò phụ
Bão ôm; ôm; giữ trong tay
Bộ đi bộ; đơn vị đếm bước chân
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy