Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
彼
かれ
があまり
好
す
きでなかった、それどころか
憎
にく
んでさえいた。
Tôi không thích anh ấy cho lắm, thậm chí còn ghét anh ấy.
Ngữ pháp:
~どころか (〜dokoro ka)
Diễn tả 'không chỉ', 'không chỉ', 'không chỉ', hoặc 'chưa kể đến'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
彼
かれ
anh ấy
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
好き
すき
thích; yêu thích
無い
ない
không tồn tại
其れ
それ
đó; nó
憎む
にくむ
ghét
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
憎
Tăng
ghét; căm ghét