Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
弟
おとうと
と
口論
こうろん
するほど
馬鹿
ばか
ではありませんよ。
Tôi không ngốc đến mức cãi nhau với em trai.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
弟
おとうと
em trai
口論
こうろん
cãi nhau; tranh luận
為る
する
làm
馬鹿
ばか
ngốc; đần độn; ngu ngốc
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
弟
Đệ
em trai; phục vụ trung thành với người lớn tuổi
口
Khẩu
miệng
論
Luận
tranh luận; diễn thuyết
馬
Mã
ngựa
鹿
Lộc
hươu