Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
子供
こども
がこの
湖
みずうみ
で
泳
およ
ぐのは
危険
きけん
だと
思
おも
う。
Tôi nghĩ rằng trẻ em bơi ở hồ này là nguy hiểm.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
此の
この
này
湖
みずうみ
hồ
泳ぐ
およぐ
bơi
危険
きけん
nguy hiểm; rủi ro
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
湖
Hồ
hồ
泳
Vịnh
bơi
危
Nguy
nguy hiểm; lo lắng
険
Hiểm
dốc đứng; nơi khó tiếp cận; vị trí bất khả xâm phạm; nơi dốc; ánh mắt sắc bén
思
Tư
nghĩ