Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
妹
いもうと
ほど
衣装
いしょう
にお
金
かね
を
使
つか
いません。
Tôi không tiêu tiền vào quần áo nhiều như em gái tôi.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
妹
いもうと
em gái
衣装
いしょう
trang phục
お金
おかね
tiền
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
妹
Muội
em gái
衣
Y
quần áo; trang phục
装
Trang
trang phục; ăn mặc; giả vờ; cải trang; tuyên bố
金
Kim
vàng
使
Sử
sử dụng; sứ giả