Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
出来
でき
るだけトンネルを
避
さ
けるようにします。
Tôi sẽ cố gắng tránh đi qua hầm mỏng nhất có thể.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
出来るだけ
できるだけ
càng nhiều càng tốt; nếu có thể
トンネル
đường hầm
避ける
さける
tránh (tiếp xúc vật lý)
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
出
Xuất
ra ngoài
来
Lai
đến; trở thành
避
Tị
tránh; né; ngăn chặn; đẩy lùi; lẩn tránh; tránh xa