Dịch nghĩa:
私は、例によつて、一人で、雨上りの砂浜を歩いてゐました。
Như thường lệ, tôi đi bộ một mình trên bãi biển sau cơn mưa.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
例
Lệ
ví dụ; phong tục; sử dụng; tiền lệ
一
Nhất
một
人
Nhân
người
雨
Vũ
mưa
上
Thượng
trên
砂
Sa
cát
浜
Banh
bờ biển; bãi biển; bờ biển
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân