Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
何
なに
をすべきか
決
き
めなくてはならない。
Tôi phải quyết định mình nên làm gì.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
何
なん
gì
為る
する
làm
決める
きめる
quyết định; chọn
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
何
Hà
gì
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm