Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
京都
きょうと
の
叔父
おじ
のところに
泊
と
まるつもりだ。
Tôi dự định sẽ ở nhà chú tôi ở Kyoto.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
京都
きょうと
Kyoto
叔父
おじ
chú
泊まる
とまる
ở lại (khách sạn)
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
京
Kinh
kinh đô
都
Đô
đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
叔
Thúc
chú; thanh niên
父
Phụ
cha
泊
Bạc
nghỉ qua đêm; ở lại; neo đậu