Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
一人
ひとり
でそれをしなければならない。
Tôi phải làm việc đó một mình.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
一人
ひとり
một người
其れ
それ
đó; nó
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
一
Nhất
một
人
Nhân
người