Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はどうしても
彼女
かのじょ
を
助
たす
けなければならない
気
き
がした。
Tôi cảm thấy nhất định phải giúp cô ấy.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
彼女
かのじょ
cô ấy
助ける
たすける
cứu; giải cứu
成る
なる
trở thành; đạt được
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
助
Trợ
giúp đỡ
気
Khí
tinh thần; không khí