Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はすべての
月
つき
のうちで
5月
ごがつ
がもっとも
好
す
きだ。
Trong tất cả các tháng, tôi thích tháng Năm nhất.
Ngữ pháp:
A。もっとも B。(Motto mo ~)
Biểu thị ý kiến hoặc sự kiện đối lập; 'mặc dù', 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
全て
すべて
mọi thứ; tất cả
月
つき
Mặt Trăng
最も
もっとも
Nhất
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó