Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はすでに
赤
あか
いボタンを
押
お
していましたが
何
なに
も
起
お
こりませんでした。
Tôi đã ấn vào nút đỏ nhưng không có gì xảy ra.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
赤い
あかい
đỏ; đỏ thẫm; đỏ tươi; đỏ son
押す
おす
đẩy; xô
何
なん
gì
起こる
おこる
xảy ra; diễn ra
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
赤
Xích
đỏ
押
Áp
đẩy; dừng; kiểm tra; chế ngự; gắn; chiếm; trọng lượng; nhét; ấn; niêm phong; làm bất chấp
何
Hà
gì
起
Khởi
thức dậy