Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

私わたしはかつて大病たいびょうにかかったことがあった。
Tôi từng mắc một căn bệnh nặng.

Ngữ pháp:

V た ことがある (V ta koto ga aru)

Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4

Từ vựng:

私
わたくし
tôi
嘗て
かつて
trước đây
大病
たいびょう
bệnh nặng; bệnh nguy hiểm
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống

Hán tự:

私
Tư tư nhân; tôi
大
Đại lớn; to
病
Bệnh bệnh; ốm

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật