Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はかつて
大病
たいびょう
にかかったことがあった。
Tôi từng mắc một căn bệnh nặng.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
嘗て
かつて
trước đây
大病
たいびょう
bệnh nặng; bệnh nguy hiểm
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
大
Đại
lớn; to
病
Bệnh
bệnh; ốm