Dịch nghĩa:
私はいつも彼の自慢話にはうんざりする。
Tôi luôn cảm thấy chán nghe những câu chuyện khoác lác của anh ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
自
Tự
bản thân
慢
Mạn
chế giễu; lười biếng
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện