Dịch nghĩa:
私の番が近づくと胸がどきどきした。
Khi đến lượt tôi, tôi cảm thấy tim mình đập thình thịch.
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
胸
Hung
ngực