Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
の
父
ちち
の
兄弟
きょうだい
は
私
わたし
のおじにあたります。
Anh trai của bố tôi là chú tôi.
Ngữ pháp:
~にあたり (〜ni atari)
Diễn tả ý nghĩa 'vào lúc', 'trong', 'trên', hoặc 'khi'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
父
ちち
cha
兄弟
きょうだい
anh chị em; anh em
当たる
あたる
Bị đánh; va chạm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
父
Phụ
cha
兄
Huynh
anh trai; anh cả
弟
Đệ
em trai; phục vụ trung thành với người lớn tuổi