Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
の
家族
かぞく
はそれほど
大
だい
家族
かぞく
ではない。
Gia đình tôi không phải là gia đình đông người lắm.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
家族
かぞく
gia đình
其れ
それ
đó; nó
大家族
だいかぞく
gia đình lớn
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
族
Tộc
bộ lạc; gia đình
大
Đại
lớn; to