Dịch nghĩa:
私の娘は大きくなってこの服が着られなくなった。
Con gái tôi đã lớn và không còn mặc vừa bộ quần áo này nữa.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
娘
Nương
con gái
大
Đại
lớn; to
服
Phục
quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo