Dịch nghĩa:

Chị gái tôi thường đi bộ đến trường.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Chị chị gái
Phổ phổ biến; rộng rãi; nói chung; Phổ
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Bộ đi bộ; đơn vị đếm bước chân
Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng