Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
のクラスにはバレーボールが
好
す
きな
人
ひと
もいれば、テニスを
楽
たの
しむ
人
ひと
もいる。
Trong lớp tôi có người thích bóng chuyền, cũng có người thích chơi tennis.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
クラス
lớp học
バレーボール
bóng chuyền
好き
すき
thích; yêu thích
人
ひと
người; ai đó
テニス
quần vợt
楽しむ
たのしむ
thưởng thức
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
人
Nhân
người
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái