Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
のおじさんなんだけど、
1983年
せんきゅうひゃくはちじゅうさんねん
にメキシコに
行
い
って
以来
いらい
、
戻
もど
ってこなかったわ。
Chú tôi đã đến Mexico vào năm 1983 và từ đó không trở về.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
年
ねん
năm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
以来
いらい
kể từ; từ đó trở đi
戻る
もどる
quay lại
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
来
Lai
đến; trở thành
戻
Lệ
trở lại; khôi phục