Dịch nghĩa:
私には彼がとても賢そうに思われた。
Tôi thấy anh ấy rất thông minh.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
賢
Hiền
thông minh; khôn ngoan; trí tuệ; sự khéo léo
思
Tư
nghĩ