Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちは
道
みち
をまちがえたにちがいない。
Chúng tôi chắc chắn đã đi lạc.
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
道
みち
đường; lối đi; phố; ngõ
間違える
まちがえる
mắc lỗi (trong); phạm sai lầm; làm sai; làm không đúng
違い
ちがい
sự khác biệt; sự phân biệt
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý