Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちは、
失
うしな
った
時間
じかん
を
取
と
り
戻
もど
さなくてはならない。
Chúng tôi phải bù đắp thời gian đã mất.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
失う
うしなう
mất
時間
じかん
thời gian
取り戻す
とりもどす
lấy lại; phục hồi
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
失
Thất
mất; lỗi
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
取
Thủ
lấy; nhận
戻
Lệ
trở lại; khôi phục