Dịch nghĩa:
私たちがパリであったのは偶然である。
Việc chúng tôi gặp nhau ở Paris là một sự tình cờ.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
偶
Ngẫu
tình cờ; số chẵn; cặp đôi; vợ chồng; cùng loại
然
Nhiên
loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ