Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
が
買
か
ったプレゼント、トムは
気
き
に
入
い
ると
思
おも
う?
Bạn nghĩ Tom sẽ thích món quà tôi mua không?
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
買う
かう
mua; mua sắm
プレゼント
quà tặng
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
入る
はいる
vào
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
買
Mãi
mua
気
Khí
tinh thần; không khí
入
Nhập
vào; chèn
思
Tư
nghĩ