Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
が
直接
ちょくせつ
彼
かれ
に
会
あ
うのが
一番
いちばん
いいだろう。
Tốt nhất là tôi nên gặp anh ấy trực tiếp.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
直接
ちょくせつ
trực tiếp; ngay lập tức
彼
かれ
anh ấy
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
一番
いちばん
số một; đầu tiên
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
直
Trực
ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
接
Tiếp
tiếp xúc; ghép lại
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi