Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
が
父
ちち
にもっとお
金
かね
をくれと
言
い
ったら
父
ちち
はすごくかっとなって
私
わたし
に
向
む
かって
怒鳴
どな
りだした。
Khi tôi nói với cha rằng tôi muốn thêm tiền, cha đã rất tức giận và bắt đầu la lối với tôi.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
父
ちち
cha
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
お金
おかね
tiền
呉れる
くれる
cho; để cho
言う
いう
nói
凄い
すごい
khủng khiếp; đáng sợ
成る
なる
trở thành; đạt được
向かう
むかう
đối mặt
怒鳴る
どなる
quát tháo (trong cơn giận); la hét
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
父
Phụ
cha
金
Kim
vàng
言
Ngôn
nói; từ
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
怒
Nộ
tức giận; bị xúc phạm
鳴
Minh
hót; kêu; vang