Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
が
抱
だ
いたとたん、
赤
あか
ちゃんは
泣
な
き
出
だ
した。
Ngay khi tôi bế, đứa bé đã bắt đầu khóc.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
途端
とたん
ngay khi
赤ちゃん
あかちゃん
em bé; trẻ sơ sinh
泣く
なく
khóc; rơi nước mắt; khóc nức nở; khóc thút thít
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
抱
Bão
ôm; ôm; giữ trong tay
赤
Xích
đỏ
泣
Khấp
khóc
出
Xuất
ra ngoài