Dịch nghĩa:
私が大学を卒業できたのは兄のおかげです。
Tôi có thể tốt nghiệp đại học là nhờ anh trai.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
大
Đại
lớn; to
学
Học
học; khoa học
卒
Tốt
tốt nghiệp; lính; binh nhì; chết
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
兄
Huynh
anh trai; anh cả