Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
が
勝手
かって
に
気
き
を
揉
も
んでるだけなんだけどね。
Tôi chỉ tự làm mình lo lắng mà thôi.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
勝手に
かってに
tùy tiện; tự động; không hỏi; tự nguyện; tự ý; như ý muốn; ích kỷ
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
揉む
もむ
xoa; vò nát
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
勝
Thắng
chiến thắng
手
Thủ
tay
気
Khí
tinh thần; không khí
揉
Nhu
xoa; mát-xa