Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
が
事務所
じむしょ
にいる
間
ま
は
電話
でんわ
をかけてよこさないでくれ。
Đừng gọi điện cho tôi khi tôi đang ở văn phòng.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
事務所
じむしょ
văn phòng
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
寄越す
よこす
gửi; chuyển
呉れる
くれる
cho; để cho
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
事
Sự
sự việc; lý do
務
Vụ
nhiệm vụ
所
Sở
nơi; mức độ
間
Gian
khoảng cách; không gian
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện