Dịch nghĩa:
祖父にちなんで彼をトーマスとなづけた。
Tôi đặt tên cho anh ấy là Thomas theo tên ông tôi.
Từ vựng:
Hán tự:
祖
Tổ
tổ tiên; người tiên phong; người sáng lập
父
Phụ
cha
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó