Dịch nghĩa:
礼儀作法に気を付けなければいけない。
Phải chú ý đến lễ nghi và cách cư xử.
Từ vựng:
Hán tự:
礼
Lễ
chào; cúi chào; nghi lễ; cảm ơn; thù lao
儀
Nghi
nghi lễ
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị
法
Pháp
phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
気
Khí
tinh thần; không khí
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm