Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
砂糖
さとう
は、すぐにグラスの
水
みず
の
中
なか
で
溶
と
けるだろう。
Đường sẽ nhanh chóng tan trong nước trong ly.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
砂糖
さとう
đường
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
水
みず
nước (đặc biệt là mát hoặc lạnh)
中
なか
bên trong
溶ける
とける
tan chảy; rã đông; nấu chảy
Hán tự:
砂
Sa
cát
糖
Đường
đường
水
Thủy
nước
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
溶
Dong
tan chảy; hòa tan