Dịch nghĩa:
石油を運ぶ船をオイル・タンカーという。
Tàu chở dầu được gọi là tàu chở dầu.
Từ vựng:
Hán tự:
石
Thạch
đá
油
Du
dầu; mỡ
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
船
Thuyền
tàu; thuyền