Dịch nghĩa:
眠ったような町はにぎやかな都会に変わった。
Thị trấn yên tĩnh như đang ngủ đã trở thành một thành phố sôi động.
Từ vựng:
Hán tự:
眠
Miên
ngủ; chết; buồn ngủ
町
Đinh
thị trấn; làng; khối; phố
都
Đô
đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ