Dịch nghĩa:
目覚ましが鳴った時は、熟睡してました。
Khi đồng hồ báo thức reo, tôi đang ngủ say.
Từ vựng:
Hán tự:
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy
鳴
Minh
hót; kêu; vang
時
Thời
thời gian; giờ
熟
Thục
chín; trưởng thành
睡
Thụy
buồn ngủ; ngủ