Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
目
め
に
見
み
える
限
かぎ
り
野原
のはら
は
真
ま
っ
白
しろ
だった。
Cánh đồng trải dài tới tận chân trời toàn là một màu trắng xóa.
Ngữ pháp:
限り(kagiri)
Diễn tả 'miễn là', 'trong khi điều kiện này đúng'.
JLPT N2
Từ vựng:
目
め
mắt; nhãn cầu
見える
みえる
được nhìn thấy; có thể nhìn thấy; trong tầm mắt
限り
かぎり
giới hạn
野原
のはら
cánh đồng; đồng bằng; thảo nguyên; đồng hoang
真っ白
まっしろ
trắng tinh
Hán tự:
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
野
Dã
đồng bằng; cánh đồng
原
Nguyên
đồng cỏ; nguyên bản; nguyên thủy; cánh đồng; đồng bằng; thảo nguyên; lãnh nguyên; hoang dã
真
Chân
thật; thực tế
白
Bạch
trắng