Dịch nghĩa:
皆さん、ちょっと休憩しましょう。クッキーが届きましたよ。
Mọi người, chúng ta nghỉ giải lao một chút nhé. Bánh quy đã được mang tới rồi.
Từ vựng:
Hán tự:
皆
Giai
tất cả; mọi thứ
休
Hưu
nghỉ ngơi
憩
Khế
nghỉ ngơi; thư giãn; nghỉ ngơi
届
Giới
giao; đến; đến nơi; báo cáo; thông báo; chuyển tiếp