Dịch nghĩa:
痛みがあまりひどかったので、彼は薬を飲んだ。
Vì cơn đau quá dữ dội, anh ấy đã uống thuốc.
Từ vựng:
Hán tự:
痛
Thống
đau; tổn thương; hư hại; bầm tím
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
薬
Dược
thuốc; hóa chất
飲
Ẩm
uống