Dịch nghĩa:
疑惑を持たない信念は死んだ信念である。
Niềm tin không nghi ngờ là niềm tin đã chết.
Từ vựng:
Hán tự:
疑
Nghi
nghi ngờ
惑
Hoặc
làm mê hoặc; ảo tưởng; bối rối
持
Trì
cầm; giữ
信
Tín
niềm tin; sự thật
念
Niệm
mong muốn; ý thức; ý tưởng; suy nghĩ; cảm giác; mong muốn; chú ý
死
Tử
chết