Dịch nghĩa:
番号札をお持ちになってお待ち下さい。
Xin vui lòng cầm thẻ số và chờ đợi.
Từ vựng:
Hán tự:
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
号
Hiệu
biệt danh; số; mục; tiêu đề; bút danh; tên; gọi
札
Trát
thẻ; tiền giấy
持
Trì
cầm; giữ
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém