Dịch nghĩa:
男の子はみんな野球をするのが好きだ。
Tất cả các cậu bé đều thích chơi bóng chày.
Từ vựng:
Hán tự:
男
Nam
nam
子
Tử
trẻ em
野
Dã
đồng bằng; cánh đồng
球
Cầu
quả bóng
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó