Dịch nghĩa:
田舎のバスは普通定刻にはやって来ない。
Xe buýt nông thôn thường không đến đúng giờ.
Hán tự:
田
Điền
ruộng lúa
舎
Xá
nhà tranh; nhà trọ
普
Phổ
phổ biến; rộng rãi; nói chung; Phổ
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
定
Định
xác định; sửa; thiết lập; quyết định
刻
Khắc
khắc; cắt nhỏ; băm; thái nhỏ; thời gian; chạm khắc
来
Lai
đến; trở thành