Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
生活
せいかつ
難
なん
はますます
深刻
しんこく
になったきた。
Khó khăn trong cuộc sống ngày càng trở nên nghiêm trọng.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
生活難
せいかつなん
khó khăn trong cuộc sống
益々
ますます
ngày càng; càng lúc càng; giảm dần; ít dần
深刻
しんこく
nghiêm trọng; nghiêm túc; nặng nề; cấp bách
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
生
Sinh
sinh; cuộc sống
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
難
Nạn
khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết
深
Thâm
sâu; tăng cường
刻
Khắc
khắc; cắt nhỏ; băm; thái nhỏ; thời gian; chạm khắc