Dịch nghĩa:

Anh ấy là một người đàn ông như trong tranh vẽ của lý tưởng.

Hán tự:

logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Tưởng ý tưởng; suy nghĩ; khái niệm; nghĩ
Hội tranh; vẽ; bức họa
Miêu phác thảo; sáng tác; viết; vẽ; sơn
Nam nam
Tính giới tính; bản chất